
Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为
Luyện từ 以为 qua cuộc trao đổi giữa Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh về thủ tục chứng minh tài chính du học.
Giới thiệu
Động từ 以为 (yǐwéi) dùng để chỉ việc ai đó tưởng rằng, cho rằng một điều gì đó là đúng, nhưng kết quả thực tế lại khác hoặc trái ngược với dự đoán.
Công thức: S + 以为 + [Điều tưởng lầm], 结果/其实 + [Thực tế]
以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm
以为 diễn tả nhận định trước đó sai với thực tế. Thường đi cùng 原来 hoặc 没想到 để đính chính sự thật.
thị thực; cấp thị thực
“我正在准备申请去法国的签证。”
hiểu lầm; sự hiểu lầm
“我们之间有些误解,需要找个时间好好谈谈。”
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
“写这篇报告需要准备很多材料。”
nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác
“这个消息的来源很可靠。”
trước; trước khi; cách đây
“睡觉之前,要把灯关掉。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
dịch; phiên dịch; biên dịch viên
“请把这篇文章翻译成汉语。”
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
“下课之后,我想去吃午饭。”
do; vì; bởi vì
“他因天气原因推迟了出发的时间。”
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
“粗心会导致严重的错误。”
trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
“会议因为大雨延期了。”
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với
“他的表现完全符合公司的要求。”
小美之前对签证材料有什么误解?
高小明答应帮小美做什么?
