
Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…
Luyện cấu trúc Ngoài… ra, còn… qua cuộc thảo luận về giải pháp lương thực đô thị bền vững.
Giới thiệu
Cấu trúc 除了……还…… biểu thị ý nghĩa ngoài đối tượng hoặc sự việc nêu ở vế đầu, vẫn còn đối tượng/sự việc khác ở vế sau cùng tính chất. Trong văn cảnh học thuật và phân tích sinh thái, cấu trúc này dùng để bổ sung các ưu điểm, lợi ích đa chiều.
除了 + Danh từ / Phân câu 1, (Chủ ngữ) + 还 + Phân câu 2
Ngoài… ra, còn…
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
rau; lượng từ: 种 (zhǒng)
“多吃新鲜蔬菜对身体健康有好处。”
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng
“大家都非常看好新能源行业的发展前景。”
căn cứ; cơ sở
“这里是全国最大的蔬菜种植基地。”
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
“我们要减少不必要的支出。”
di chuyển; vận chuyển; sử dụng
“这批新鲜水果必须在今天之内运到超市。”
Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy
“周末我们打算去郊区呼吸新鲜空气。”
ở gần; đến gần; tiến lại gần
“图书馆靠近学校南门,找起来很方便。”
vuông góc; thẳng đứng
“两条直线互相垂直。”
phát điện; gửi điện tín
“这座利用太阳能发电的设施刚刚投入使用。”
năng lượng mặt trời
“这栋大楼的屋顶安装了太阳能发电板。”
Theo Đại Vệ, hệ thống nông nghiệp thẳng đứng có lợi thế sinh thái nào?
Biện pháp nào được đề xuất để giải quyết chi phí điện chiếu sáng?