
Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…
Luyện cấu trúc tăng tiến 不但…而且… qua đánh giá hiệu quả hạ tầng đô thị bọt biển.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị quan hệ tăng tiến: vế sau bổ sung mức độ cao hơn cho vế trước.
S + 不但……,而且……
Cấu trúc tăng tiến 不但…而且…
Cấu trúc biểu thị quan hệ tăng tiến 'không những... mà còn...', dùng nối hai vế câu với mức độ hoặc phạm vi vế sau cao hơn vế trước.
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
“今年春天雨水比较多,空气很湿。”
nhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)
“工人们正在从库里运出货物。”
hiện tại; trước mắt
“保护环境是我们当前最重要的任务。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
chế độ; phương pháp; mô hình
“公司决定改变传统的商业模式来提高利润。”
dễ dàng để; thuận tiện cho
“我们把文件分类整理,便于以后查找。”
thu thập; sưu tầm
“我正在收集相关的资料。”
nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
“运动可以消耗身体多余的热量。”
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
“这笔资金将专门用于改善学校的设施。”
đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
“公司请专家对这个项目进行评估。”
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
“公司要减少费用。”
tuần hoàn; lưu thông; vòng
“良好的血液循环对保持身体健康非常重要。”
Theo đoạn đối thoại, mặt đường mới có tác dụng gì?
Hai người thống nhất dự định làm gì tiếp theo?
