
Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…
Luyện 既然…就… qua việc chốt một quyết định chung.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Sau khi bàn bạc kế hoạch du lịch, Đại Vệ và Tiểu Mỹ chốt quyết định rồi phân công chuẩn bị. 既然…就… dùng để đưa ra kết luận hoặc hành động dựa trên điều đã xác định.
Công thức: 既然 + S + điều đã xác định,就 + S + kết luận / hành động。
既然…就… — đã vậy thì…
既然…就… dùng khi hai bên đã biết một sự thật, rồi từ đó đưa ra kết luận, đề xuất hoặc quyết định hợp lý. Mẫu câu thiên về thái độ xử lý tình huống đã rõ.
收拾 shōu shi
VERBsắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
“请把你的房间收拾干净。”
既然 jì rán
CONJvì; khi; đã là
“既然你累了,就休息吧。”
确认 què rèn
VERBxác nhận; xác minh
“请确认一下你的飞机起飞时间。”
同意 tóng yì
VERBđồng ý; tán thành; chấp thuận
“我同意你的想法。”
终于 zhōng yú
ADVcuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
“他终于考上了好大学。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Hai người quyết định đi du lịch bao lâu?
2. LISTENING
Vì sao Đại Vệ nhận trách nhiệm đặt vé?