
Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…
Luyện 只要…就… qua lời động viên luyện tập tiếng Trung.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Mẫu 只要…就… diễn tả điều kiện đủ để đạt một kết quả. Công thức: S + 只要 + điều kiện,S + 就 + kết quả。
只要…就… — Chỉ cần… thì…
Cấu trúc 只要…就… nêu một điều kiện đủ để kết quả xảy ra. Cấu trúc này không khẳng định đó là điều kiện duy nhất.
朗读 lǎng dú
VERBđọc to lên
“老师要求同学们每天大声朗读课文。”
模仿 mó fǎng
VERBbắt chước; sao chép; mô phỏng
“小孩子常常喜欢模仿大人的动作和说话方式。”
即使 jí shǐ
CONJdù cho; mặc dù
“即使下大雨,比赛也会按时举行。”
缺乏 quē fá
VERBthiếu; không đủ
“他缺乏工作经验,需要多学习。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
培养 péi yǎng
VERBnuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng
“父母应该从小培养孩子的好习惯。”
口语 kǒu yǔ
NOUNlời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục
“每天练习可以提高汉语口语。”
本身 běn shēn
PRONbản thân; tự bản thân; tự nó
“这个问题本身并不复杂。”
遇到 yù dào
VERBgặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
顺序 shùn xù
NOUNtrình tự; thứ tự
“请大家按照顺序排队上车。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
王老师认为怎样才能说得越来越好?
2. LISTENING
王老师建议小美每天按照什么顺序练习?
