
Sở thích ngoài công việc · 除了…还…
Luyện 除了…还… qua việc chia sẻ sở thích ngoài giờ làm.
Giới thiệu
Giờ nghỉ trưa, Cao Tiểu Minh hỏi thầy Vương về sở thích ngoài công việc. Mẫu câu: S + 除了 + hoạt động 1 + 还 + hoạt động 2 kết hợp với các từ vựng HSK5 (尤其, 难怪).
Ngoài… ra, còn…
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
đặc biệt; đặc biệt là
“他喜欢各种运动,尤其是打篮球。”
người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật
“他是现代文学史上的一位重要人物。”
phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)
“这里的风景太美了!”
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; lượng từ: 个 (gè)
“我对学习汉语很有兴趣。”
nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm
“他们是认识多年的老朋友了。”
giờ học; tiết học
“这门语言课需要六十个学时。”
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
“听音乐可以帮助我们放松心情。”
Ngoài dạy học, thầy Vương còn thích làm gì?
Thầy Vương đặc biệt thích vẽ cảnh gì?
