
Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为
Luyện 以为 qua tình huống hiểu nhầm lịch học.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
小美以为今天停课,留在宿舍,发现班级群里很安静便打电话询问。学习用「以为」表达原先相信、后来发现不符合事实的想法。
Công thức: S + 以为 + điều tưởng là đúng,原来 + sự thật。
以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm
以为 diễn tả nhận định trước đó sai với thực tế. Thường đi cùng 原来 hoặc 没想到 để đính chính sự thật.
收拾 shōu shi
VERBsắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
“请把你的房间收拾干净。”
宿舍 sù shè
NOUNký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
原先 yuán xiān
ADVban đầu; nguyên bản; trước đây
“我原先打算今天去购物,但是突然下雨了。”
可 kě
VERB(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
“遇到困难时保持乐观是一件可贵的事情。”
询问 xún wèn
VERBhỏi thông tin
“顾客向服务员询问商品的价格。”
来得及 lái de jí
VERBcó đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
“现在去机场还来得及。”
符合 fú hé
VERBphù hợp với; theo đúng; tương ứng với
“他的表现完全符合公司的要求。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Vì sao Tiểu Mỹ tưởng hôm nay được nghỉ?
2. LISTENING
Sau khi biết thời gian còn lại, Tiểu Mỹ định làm gì?