
Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量
Luyện từ 尽量 qua cuộc tâm sự giữa Cao Tiểu Minh và Tiểu Mỹ về cách ứng xử với kỳ vọng của cha mẹ.
Giới thiệu
Phó từ 尽量 (jǐnliàng) biểu thị nỗ lực thực hiện hành động ở mức độ cao nhất hoặc trong phạm vi khả năng cho phép.
Công thức: S + 尽量 + Động từ / Cụm vị ngữ
尽量: cố gắng hết mức có thể
尽量 biểu thị cố gắng làm việc gì ở mức tối đa có thể. Từ này chỉ cam kết nỗ lực, không bảo đảm kết quả chắc chắn.
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
“他喜欢和朋友们分享自己的快乐。”
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
do; bắt nguồn từ
“他是出于好意才提出这个建议的。”
từ chối; khước từ; bác bỏ
“他礼貌地拒绝了对方的邀请。”
loại bỏ; xóa bỏ
“我们必须消除彼此之间的误会。”
thành thật; chân thành; thật lòng
“他真诚的道歉获得了大家的谅解。”
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
“他们在咖啡馆里聊了半天。”
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
“请大家冷静一下,听我说。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
giải thích; giải nghĩa; diễn giải
“请你向大家解释一下这个问题。”
Tiểu Mỹ khuyên Cao Tiểu Minh nên có thái độ thế nào khi đối mặt với việc bị giục cưới?
Cao Tiểu Minh quyết định sẽ làm gì vào cuối tuần này?
