
Đi khám vì cảm sốt · 好像
Luyện phó từ 好像 qua tình huống miêu tả triệu chứng ốm mệt và sốt.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Từ Phó từ 「好像」 (hǎoxiàng) dùng để diễn đạt phán đoán, phỏng đoán không chắc chắn 100% ("hình như", "có vẻ như") dựa trên quan sát hoặc cảm nhận bản thân.
S + 好像 + [V / Adj / Mệnh đề]
Phó từ 好像 (hǎo xiàng): Hình như, có vẻ như
Dùng 好像 (hǎo xiàng) để biểu thị sự suy đoán, ước lượng dựa trên cảm nhận hoặc quan sát trực quan mà chưa hoàn toàn chắc chắn.
厉害 lì hai
ADJlợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi
“他最近头疼得非常厉害。”
脸色 liǎn sè
NOUNnước da; dáng vẻ
“他最近工作压力很大,脸色看起来不太好。”
发烧 fā shāo
VERBbị sốt; có sốt
“他昨天晚上有点儿发烧。”
头疼 tóu téng
ADJđau đầu
“最近工作压力大,我总是头疼。”
力气 lì qi
NOUNsức lực; sức
“搬这个箱子花了我很多力气。”
晕 yūn
VERBmơ hồ; chóng mặt; choáng
“突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ đoán bản thân gặp vấn đề gì sức khỏe?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ định đưa Đại Vệ đi đâu?