
Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便
Luyện phó từ 顺便 qua tình huống nhờ bạn cùng phòng tiện đường lấy giùm kiện hàng ở cổng trường.
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Dùng 顺便 (shùnbiàn - tiện thể) khi tiện đường hoặc tiện lúc làm việc A thì làm luôn việc B.
Công thức: S + 顺便 + [Động từ] + [Tân ngữ]
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể
Dùng 顺便 trước động từ để biểu thị nhân tiện làm thêm một việc phụ khi đang thực hiện việc chính, không tốn thêm nhiều công sức.
盒子 hé zi
NOUNhộp; thùng
“桌子上有一个红色盒子。”
快递 kuài dì
VERBchuyển phát nhanh
“请帮我把这份文件快递去北京。”
下楼 xià lóu
OTHERđi xuống lầu
“请你下楼拿一下外卖。”
外面 wài miàn
NOUNbên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
可以 kě yǐ
VERBcó thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh xuống lầu làm gì?
2. LISTENING
Bưu phẩm của Tiểu Mỹ là đồ vật gì?