听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过
Phân biệt đã từng (过) và vừa xong (了) qua chuyện đi du lịch.

Sửa bài văn · 的 / 地 / 得
Phân biệt 的/地/得 qua việc thầy chữa bài văn.

Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua một buổi học nhóm.

Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chỉ đường trong trường.

Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua việc học nấu ăn cùng bà.

Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua buổi ôn thi cùng bạn.

Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chỉ đường tới sân vận động.

Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc tìm sách trong thư viện nhiều tầng.

Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua tình huống chuẩn bị tiệc.

Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua việc hỏi tiến độ bài tập.

Càng học càng thích · 越…越…
Luyện 越…越… qua việc chia sẻ cảm nhận khi học tiếng Trung.

Càng chạy càng khoẻ · 越…越…
Luyện 越…越… qua việc chia sẻ về thói quen chạy bộ.

Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…
Luyện 要是…就… qua việc lên kế hoạch cuối tuần theo thời tiết.

Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…
Luyện 要是…就… qua lời đề nghị giúp đỡ.

Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chuyển đồ vào phòng mới.

Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua việc hỏi thăm hiểu bài giảng khó.

Giá càng ngày càng đắt · 越…越…
Luyện 越…越… qua nhận xét về giá cả tăng dần.

Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…
Luyện 要是…就… qua lời hứa thưởng nếu thi tốt.

Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua việc viết bài văn trước giờ nộp.

Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿
Luyện cấu trúc 差点儿 qua tình huống vội vã đi làm giờ cao điểm suýt bị kẹt ngoài cửa tàu.

Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底
Luyện phó từ 到底 qua cuộc thảo luận chọn trang phục phù hợp đi phỏng vấn xin việc.

Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好
Luyện phó từ 只好 qua tình huống sân cầu lông ngoài trời ướt nước mưa buộc phải đổi địa điểm.

Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多
Luyện phó từ/tính từ 差不多 qua việc so sánh giá thuê và điều kiện hai căn hộ.

Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越
Luyện cấu trúc 越来越 qua tình huống bàn luận về chất lượng không khí và nhiệt độ giảm mạnh.

Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…
Luyện cấu trúc 每…都… qua việc tìm hiểu tập tục đón Tết Nguyên Đán ở các gia đình Trung Quốc.

Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直
Luyện phó từ 一直 qua việc tra cứu đơn hàng mua sắm mạng mãi chưa cập nhật trạng thái.

Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…
Luyện cấu trúc 越…越… qua trải nghiệm ăn lẩu Tứ Xuyên vừa cay vừa cuốn hút.

Đặt khám bệnh · 到
Luyện cách đặt hẹn khám và xác nhận đã đến nơi

Giao hàng nhanh · 能
Luyện hỏi liệu bưu phẩm có thể đến được địa chỉ không

Nhập trọ mới · 上楼
Luyện mô tả việc chuyển đồ vào nhà mới và lên tầng

Tự tin học tiếng Trung · 越…越…
Luyện nói về việc học càng nhiều càng tự tin

Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…
Luyện dùng 条件句 lên kế hoạch du lịch nếu thời tiết đẹp

Lỡ tàu điện ngầm · 只好
Luyện diễn tả tình huống lỡ tàu rồi chỉ có cách khác

Ngân sách du lịch · 差不多
Luyện tính toán chi phí du lịch gần đúng

Tâm trạng bạn bè · 好像
Luyện đoán cảm xúc bạn bằng 好像

Chạy bộ hàng ngày · 每…都…
Luyện nói thói quen chạy bộ mỗi ngày

Nhận phòng khách sạn · 差点儿
Luyện cấu trúc 差点儿 qua sự cố suýt để quên hộ chiếu trên taxi.

Chọn quà chia tay · 到底
Luyện phó từ 到底 qua cuộc thảo luận chốt mua quà tặng bạn học về nước.

Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语
Luyện tập Bổ ngữ khả năng qua tình huống Đại Vệ và Tiểu Mỹ cùng săn vé buổi biểu diễn âm nhạc trực tuyến.

Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好
Luyện phó từ 只好 qua tình huống kẹt xe giờ cao điểm buộc phải đổi giờ xem phim.

Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底
Luyện tập phó từ 到底 qua tình huống Đại Vệ thắc mắc với Thầy Vương về nghĩa của một từ lóng trên mạng.

Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…
Luyện cấu trúc 每…都… qua việc phổ biến lịch sinh hoạt chuyên đề hàng tuần.

Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直
Luyện phó từ 一直 qua việc duy trì lịch tập luyện thể thao suốt cả tháng.

Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好
Luyện bổ ngữ kết quả 好 qua việc hoàn thành sửa chữa thiết bị văn phòng.

Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿
Luyện ngữ pháp 差点儿 qua tình huống để quên hộ chiếu ở quầy giao dịch ngân hàng.

Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像
Luyện ngữ pháp 好像 qua tình huống gọi video mạng yếu giữa bạn cùng phòng.

Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语
Luyện bổ ngữ kết quả qua tình huống xem và giải thích phiếu xét nghiệm máu.

Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底
Luyện ngữ pháp 到底 qua tình huống phân vân chọn việc ở Thượng Hải hay Bắc Kinh.

Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好
Luyện ngữ pháp 只好 qua tình huống đổi lịch vé máy bay vì thời tiết xấu.

Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越
Luyện ngữ pháp 越来越 qua tình huống thảo luận phong trào giảm rác thải nhựa ở trường.

Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语
Luyện bổ ngữ kết quả qua tình huống tìm bảng chỉ dẫn ra đúng cổng bảo tàng.

Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…
Luyện cấu trúc 每…都… qua quy định điểm danh quẹt thẻ mỗi ngày tại công ty.

Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…
Luyện cấu trúc 越…越… qua trao đổi về việc biên tập và chia sẻ video ngắn du lịch lên mạng xã hội.

Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿
Luyện cấu trúc 差点儿 qua tình huống canh giờ săn vé xem biểu diễn âm nhạc trực tuyến.

Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越
Luyện cấu trúc 越来越 qua trao đổi về tình trạng thị lực giảm do nhìn màn hình vi tính nhiều.

Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直
Luyện phó từ 一直 qua việc trao đổi về quá trình kiên trì tập luyện thể thao.

Luyện hát tiếng Trung · 一直
Đại Vệ liên tục luyện bài hát tiếng Trung cho cuộc thi, Cao Tiểu Minh giúp sửa phát âm.

Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua tình huống nhờ dọn phòng.

Dọn lớp trước khi tan học · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc dọn lớp học trước khi ra về.

Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc dọn bàn học buổi tối.

Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把
Luyện câu chữ 把 qua thao tác xuất trình thẻ và mượn trả sách tại quầy thư viện.

Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua tình huống hướng dẫn dọn và phân loại rác rưởi.

Đưa áo khoác cho bạn · 把
Luyện câu 把...给...

Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng (V得/不 + kết quả) qua tình huống nghe giảng.

So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua trái cây.

Học nấu ăn cùng mẹ · 先…然后…
Luyện 先…然后… qua các bước nấu một món ăn đơn giản.

Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua việc nghe tin tức tiếng Trung.

Đang nấu bữa tối · 正在
Luyện phó từ 正在 qua cuộc gọi nhờ vả lúc đang dở tay nấu nướng.

Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua cảnh nhận mặt bạn đi ngoài trời mưa.

Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…
Luyện liên từ 因为…所以… qua cuộc gọi xin nghỉ học do bị ốm.

Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在
Luyện phó từ biểu thị hành động đang diễn ra qua cuộc gọi hỏi thăm ngày sinh nhật.

Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又
Luyện phó từ diễn tả hành động lặp lại qua sự việc quên mang túi đựng đồ khi mua sắm.

Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才
Luyện phân biệt 刚 và 刚才 qua tình huống hẹn uống nước và gọi món tại quán.

Mượn ô ngày mưa · 有 / 没有
Luyện cấu trúc 有/没有 qua tình huống hỏi mượn ô khi trời đổ mưa lúc tan học.

Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…
Luyện cấu trúc 先…然后… qua các bước phân loại và giặt đồ bằng máy giặt ở ký túc xá.

Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别
Luyện phó từ phủ định mệnh lệnh 别 qua lời dặn dò của giáo viên khi học trò bị đau bụng.

Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua việc kiểm tra cửa sổ và thiết bị trong phòng.

Hỏi số điện thoại · 几 / 多少
Dùng 多少 hỏi số điện thoại.

Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能
Luyện 应该和可能区分.

Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……
Luyện cấu trúc khoảng cách 从……到…… qua tình huống hỏi đường đi tới nhà ăn số một.

