
Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…
Luyện dùng 条件句 lên kế hoạch du lịch nếu thời tiết đẹp
Giới thiệu
Cấu trúc 要是……,(S)就…… dùng để biểu đạt câu điều kiện giả thiết "Nếu... thì...".
Công thức: 要是 + Điều kiện/Giả thiết,S + 就 + Kết quả/Hành động
Nếu… thì… với 要是…就…
Cấu trúc 要是…就… nêu điều kiện giả định và kết quả tương ứng. Mẫu này thường gặp trong hội thoại đời thường.
(thông tục) nếu
“要是明天下雨,我们就不去了。”
nguy hiểm
“晚上一个人走很危险。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
cuối tuần
“周末我们去公园。”
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
“我们周末去爬山。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
“请你放心。”
trời quang; ngày nắng
“今天是晴天。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
Hai người dự định làm gì vào cuối tuần?
Đại Vệ đề xuất cần chuẩn bị những gì?
