
Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chuyển đồ vào phòng mới.
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của người hoặc vật so với người nói. Công thức: S + V + 进/上/回 + O + 来/去 hoặc dùng câu chữ 把: S + 把 + O + V + 进去 / 上来 / 回去.
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
上来 shàng lái
VERBđi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
“你在下面等我,我现在上来。”
下来 xià lai
VERBđi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
“请大家从山上下来。”
慢慢 màn màn
ADVchậm rãi; dần dần
“你走得太快了,慢慢走。”
里面 lǐ miàn
NOUNbên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]
“房间里面有很多人。”
箱子 xiāng zi
NOUNvali; rương; hộp
“这个箱子太重,我搬不动。”
已经 yǐ jīng
ADVđã
“我已经吃饭了。”
小心 xiǎo xīn
ADJcẩn thận; chú ý
“你要小心。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ cần chuyển thùng theo thứ tự nào?
2. LISTENING
Vì sao Đại Vệ không cần quay lại lấy đồ?
