
Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng (V得/不 + kết quả) qua tình huống nghe giảng.
Giới thiệu
Bổ ngữ khả năng dùng để diễn tả khả năng thực hiện một hành động có đạt được kết quả hay không.
Công thức: Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng
Bổ ngữ khả năng (可能补语)
Bổ ngữ khả năng biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép thực hiện hành động để đạt kết quả hay không. Cấu trúc cơ bản gồm động từ kết hợp với 得 hoặc 不 và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng.
phức tạp; rắc rối
“这个问题太复杂了。”
phần; cổ phần; mục
“这部分书是我的。”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
nếu; trong trường hợp; nếu như
“如果下雨,我们就不去。”
tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
“上课时一定要专心听讲。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
sẽ; sắp; sắp sửa
“电影就要开始了。”
nên; phải; cần
“你现在应该去睡觉。”
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
“你去的话,我也去。”
quan tâm đến; chăm sóc
“我关心你的学习。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
Tiểu Mỹ nghe giảng có hiểu không?
Tiểu Mỹ có thể làm xong bài tập không?
