
Học nấu ăn cùng mẹ · 先…然后…
Luyện 先…然后… qua các bước nấu một món ăn đơn giản.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 先……,然后…… dùng để diễn đạt trình tự trước sau của hành động: làm việc gì trước, sau đó làm việc gì tiếp theo.
S + 先 + Hành động 1,然后 + Hành động 2
Trước… sau đó…: trình tự hai bước
Dùng 先 (xiān)…然后 (ránhòu)… để trình bày hai việc theo thứ tự trước–sau. Khi cùng chủ ngữ, vế thứ hai thường lược chủ ngữ.
哈哈 hā hā
OTHER(tượng thanh) cười to
“听了他的故事大家都哈哈大笑。”
慢慢 màn màn
ADVchậm rãi; dần dần
“你走得太快了,慢慢走。”
需要 xū yào
VERBcần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
然后 rán hòu
CONJsau đó; sau này
“我先洗手,然后吃饭。”
不错 bù cuò
ADJđúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
可以 kě yǐ
VERBcó thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
多次 duō cì
ADJnhiều lần; lặp đi lặp lại
“经理多次提醒大家注意工作安全。”
接下来 jiē xià lái
VERBtiếp theo; sau đó
“接下来做什么?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Thầy Vương hướng dẫn làm món ăn theo thứ tự nào?
2. LISTENING
Sau khi nếm thử món ăn, Tiểu Mỹ cảm thấy thế nào?