
Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…
Luyện cấu trúc 每…都… qua việc phổ biến lịch sinh hoạt chuyên đề hàng tuần.
Giới thiệu
Cấu trúc 每…都… biểu thị toàn bộ mọi đối tượng/thời điểm trong phạm vi được nhắc đến đều có chung một đặc điểm hoặc hành động.
Công thức: S + 每 + Lượng từ + Danh từ + 都 + V/Tính từ
Mỗi... đều...
Cấu trúc 每...都... nhấn mạnh mọi cá thể trong nhóm đều có chung đặc điểm hoặc hành động, không có ngoại lệ.
cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)
“会议两点开始。”
nội dung; bản chất; chi tiết
“这本书的内容很有趣。”
đại khái; có lẽ; không chi tiết
“他大概八点到家。”
tóm tắt; kết luận; tóm lược
“请总结一下今天的工作。”
thông báo; báo cáo; cho biết
“请大家看这份报告。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
“他在办公室工作。”
đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
“请帮我打印这张纸。”
tổ trưởng
“他是我们的组长。”
giống; bình thường; tàm tạm
“我和哥哥一般高。”
tuần trước
“上周我买了一本书。”
tuần sau
“下周我们去北京。”
Khoa tổ chức cuộc họp giao ban vào thời gian nào?
Thầy Vương yêu cầu Cao Tiểu Minh nộp báo cáo dưới hình thức nào vào sáng thứ Hai?