
Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好
Luyện bổ ngữ kết quả 好 qua việc hoàn thành sửa chữa thiết bị văn phòng.
Giới thiệu
Bổ ngữ kết quả 「好」 biểu thị hành động hoàn thành và đạt kết quả mỹ mãn, sẵn sàng cho bước tiếp theo.
Công thức: S + V + 好 (+ Tân ngữ) (+ 了)
Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好
Giới thiệu cách dùng bổ ngữ kết quả để diễn tả việc hoàn thành, hiểu, đạt tới, nhận thấy hoặc làm tốt. Áp dụng cho động từ thường gặp ở HSK3.
cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)
“会议两点开始。”
tài liệu; tệp; lượng từ: 份 (fèn)
“请把这份文件发给我。”
máy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè)
“这台机器很大。”
lỗi; sai sót; khuyết điểm
“这台电脑出毛病了。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
“请帮我打印这张纸。”
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
“写这篇报告需要准备很多材料。”
đã
“我已经吃饭了。”
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
“我听得很清楚。”
như thể; giống như
“他好像生病了。”
chúng; chúng nó
“它们是我的狗。”
không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
“我来不及吃早饭就出门了。”
Theo đoạn đối thoại, máy tính hiện giờ ra sao?
Cao Tiểu Minh bảo Tiểu Mỹ làm gì?
