
Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua tình huống nhờ dọn phòng.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Khách sắp tới chơi, 小美 và 大卫 cùng dọn phòng khách. Dùng câu chữ 把 để nhờ đặt đồ, mở cửa: S + 把 + đồ vật + động từ + phần bổ sung. Lời thoại phù hợp HSK2.
Câu chữ 把 (Bǎ)
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
整理 zhěng lǐ
VERBsắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
“请你整理一下房间。”
有点儿 yǒu diǎn r
OTHERhơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
椅子 yǐ zi
NOUNghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
不太 bù tài
OTHERkhông… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
这里 zhè lǐ
PRONở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
小美 cần đặt sách ở đâu?
2. LISTENING
Vì sao 大卫 nhờ 小美 mở cửa?
