
Dọn lớp trước khi tan học · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc dọn lớp học trước khi ra về.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Câu chữ 把 nhấn mạnh cách xử lý một đồ vật và kết quả đạt được. Công thức: S + 把 + O + V + thành phần khác (kết quả/了...)。
Câu chữ 把 (Bǎ)
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
外面 wài miàn
NOUNbên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
窗户 chuāng hu
NOUNcửa sổ; lượng từ: 个 (gè), 扇 (shàn)
“请把窗户关上。”
大家 dà jiā
PRONmọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
有点儿 yǒu diǎn r
OTHERhơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
黑板 hēi bǎn
NOUNbảng đen; lượng từ: 块 (kuài), 个 (gè)
“请看黑板。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Thầy Vương nhờ Tiểu Mỹ làm gì?
2. LISTENING
Vì sao Tiểu Mỹ cần đóng cửa sổ?
