
Tâm trạng bạn bè · 好像
Luyện đoán cảm xúc bạn bằng 好像
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 好像 (hảo tượng) dùng để phỏng đoán hoặc đưa ra nhận xét dựa trên cảm nhận cá nhân («hình như», «có vẻ»). Cấu trúc cơ bản:
S + 好像 + V / Adj
Phó từ 好像 (hǎo xiàng): Hình như, có vẻ như
Dùng 好像 (hǎo xiàng) để biểu thị sự suy đoán, ước lượng dựa trên cảm nhận hoặc quan sát trực quan mà chưa hoàn toàn chắc chắn.
看起来 kàn qǐ lai
VERBtrông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
注意 zhù yì
VERBchú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
好像 hǎo xiàng
VERBnhư thể; giống như
“他好像生病了。”
有点儿 yǒu diǎn r
OTHERhơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
眼睛 yǎn jing
NOUNmắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)
“她的眼睛很大。”
自己 zì jǐ
PRONbản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tại sao David lại cảm thấy mệt?
2. LISTENING
David sẽ làm gì tiếp theo?
