
So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua trái cây.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Học cách so sánh phẩm chất, kích thước và giá cả trong tiếng Trung HSK2.
- So sánh hơn:
A + 比 + B + Tính từ - So sánh kém:
A + 没有 + B + (那么) + Tính từ - So sánh ngang bằng:
A + 跟 + B + 一样 + (Tính từ)
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
苹果 píng guǒ
NOUNquả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)
“我每天早上吃一个苹果。”
西瓜 xī guā
NOUNdưa hấu; lượng từ: 颗 (kē), 个 (ge)
“夏天吃冰西瓜特别舒服。”
但是 dàn shì
CONJnhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
那么 nà me
PRONnhư vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, dưa hấu thế nào so với táo?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh nhận xét gì về quả táo nhỏ?
