
Lỡ tàu điện ngầm · 只好
Luyện diễn tả tình huống lỡ tàu rồi chỉ có cách khác
Giới thiệu
Phó từ 「只好」 biểu thị không còn cách nào khác, đành phải làm gì đó do hoàn cảnh bắt buộc. Thường đứng trước động từ để nêu ra giải pháp duy nhất còn lại.
Chủ ngữ + 只好 + Động từ / Cụm động từ
Phó từ 只好 (đành phải)
Phó từ 只好 diễn tả việc buộc phải chọn một giải pháp không mong muốn vì không còn cách nào khác.
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
“外面下雨,我只好在家。”
khoảng; chắc là
“从这里到学校大约要二十分钟。”
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
đi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
phút
“等我五分钟。”
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
“我每天坐地铁上班。”
nhiều; khá nhiều; không ít
“学校里有不少人。”
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
“我们只能明天去。”
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
“听说你要去中国。”
đã
“我已经吃饭了。”
lấy ra; đưa ra; cung cấp
“请拿出你的书。”
nhận được (thư từ, v.v.)
“我接到了他的电话。”
Vì sao hai người lại quyết định đi xe buýt?
Theo Thầy Vương, xe buýt số 42 mất bao lâu để đến nơi?