
Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…
Luyện cấu trúc 先…然后… qua các bước phân loại và giặt đồ bằng máy giặt ở ký túc xá.
Giới thiệu
Cấu trúc 先…然后… dùng để biểu đạt thứ tự thực hiện các hành động theo trình tự thời gian, tương đương với "trước tiên… sau đó…" trong tiếng Việt.
Công thức: S + 先 + Động từ 1 / Vị ngữ 1, 然后 + Động từ 2 / Vị ngữ 2
Trước… sau đó…: trình tự hai bước
Dùng 先 (xiān)…然后 (ránhòu)… để trình bày hai việc theo thứ tự trước–sau. Khi cùng chủ ngữ, vế thứ hai thường lược chủ ngữ.
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
sau đó; sau này
“我先洗手,然后吃饭。”
ban công; hiên nhà
“我喜欢在阳台上喝咖啡。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
tại sao?; vì lý do gì?
“你为什么没去学校?”
máy giặt; lượng từ: 台 (tái)
“我买洗衣机。”
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē)); ngay lập tức; thẳng thắn
“你可以直接告诉我。”
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
“我喜欢红色。”
như thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
Theo Cao Tiểu Minh, Đại Vệ cần giặt loại quần áo nào trước?
Hai người sẽ phơi quần áo ở đâu?
