
Tự tin học tiếng Trung · 越…越…
Luyện nói về việc học càng nhiều càng tự tin
Giới thiệu
Cấu trúc 越…越… dùng biểu thị mức độ của sự việc thay đổi theo điều kiện biến đổi (càng... càng...).
Công thức: S + 越 + V/Adj 1 + 越 + V/Adj 2
越…越… — Càng… càng…
Cấu trúc 越…越… diễn tả hai thay đổi có quan hệ tương ứng: mức độ của vế đầu càng tăng, mức độ hoặc kết quả ở vế sau càng tăng. Hai vế trong bài này dùng cùng một chủ ngữ.
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
thực ra; thực tế; thật sự
“其实我不想去。”
ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; lượng từ: 个 (gè)
“上课的时候请不要录音。”
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; lượng từ: 个 (gè)
“他的汉语进步很大。”
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
“休息一下,然后继续学习。”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
“明天考试,大家加油!”
có tự tin; tự tin
“他对自己非常有自信。”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
“他很努力地学习。”
Thầy Vương nhận xét thế nào về Tiểu Mỹ gần đây?
Thầy Vương động viên Tiểu Mỹ điều gì?