
Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把
Luyện câu chữ 把 qua thao tác xuất trình thẻ và mượn trả sách tại quầy thư viện.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Học cách dùng câu chữ 把 (S + 把 + O + V + 成/到/在...) để diễn tả việc xử lý, di chuyển sách hoặc thẻ thư viện.
Công thức: S + 把 + Object + Verb + bổ ngữ/kết quả
Câu chữ 把 (Bǎ)
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
放到 fàng dào
VERBđặt; để vào/lên
“请把书放到桌子上。”
机器 jī qì
NOUNmáy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè)
“这台机器很大。”
检查 jiǎn chá
VERBkiểm tra; khám xét; kiểm định
“医生在检查我的身体。”
可以 kě yǐ
VERBcó thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
下个月 xià gè yuè
OTHERtháng sau
“我下个月去北京出差。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Thầy Vương bảo Đại Vệ làm gì trước?
2. LISTENING
Đại Vệ cần đặt sách ở đâu để kiểm tra?