
Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chỉ đường trong trường.
Giới thiệu
Bổ ngữ xu hướng chỉ hướng của hành động. 来 chỉ hướng về phía người nói; 去 chỉ hướng rời xa người nói.
Công thức: S + V + 进去 / 上来 / 回去
Ví dụ: 走进去 (zǒu jìnqu): đi vào trong; 走上来 (zǒu shànglai): đi lên phía người nói; 走上去 (zǒu shàngqu): đi lên phía xa người nói; 回去 (huíqu): quay về.
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
phòng thí nghiệm; lượng từ: 间 (jiān)
“老师在实验室里等你。”
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
“你在下面等我,我现在上来。”
đi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!
“你说得没错,我们应该早点出发。”
đi lên lầu
“请你帮我把这个包搬上楼。”
đi vào
“老师走进了教室。”
Từ tầng một, Tiểu Minh cần di chuyển thế nào để đến tầng có phòng thí nghiệm?
Sau khi học xong, Tiểu Minh cần đi đâu?
