
Đặt khám bệnh · 到
Luyện cách đặt hẹn khám và xác nhận đã đến nơi
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Học đặt khám bệnh, nhấn mạnh bổ ngữ kết quả. Mẫu: S + V + 好/到 + 了.
Dùng 预约 để đặt lịch, 到 diễn tả đến nơi.
Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好
Giới thiệu cách dùng bổ ngữ kết quả để diễn tả việc hoàn thành, hiểu, đạt tới, nhận thấy hoặc làm tốt. Áp dụng cho động từ thường gặp ở HSK3.
安排 ān pái
VERBsắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
“明天的工作安排好了吗?”
准时 zhǔn shí
ADJđúng giờ; đúng lịch trình
“会议准时开始了。”
已经 yǐ jīng
ADVđã
“我已经吃饭了。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
以后 yǐ hòu
NOUNsau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
着急 zháo jí
ADJlo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
结果 jié guǒ
NOUNkết quả; kết cục; kết luận
“考试结果出来了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ nói bệnh viện đã làm gì?
2. LISTENING
Ngày mai Tiểu Mỹ cần đến đâu?