
Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……
Luyện cấu trúc khoảng cách 从……到…… qua tình huống hỏi đường đi tới nhà ăn số một.
Giới thiệu
Cấu trúc 从……到…… dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian từ một địa điểm/thời điểm này đến địa điểm/thời điểm khác. Khi muốn hỏi hoặc diễn tả khoảng cách xa hay gần, ta kết hợp với tính từ 远 (xa) hoặc tính thời gian di chuyển.
Công thức: S + 从 + Địa điểm A + 到 + Địa điểm B + (不) 远 / 要 + Thời gian
从……到……: từ… đến…
Cấu trúc 从……到…… biểu thị phạm vi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc về thời gian hoặc địa điểm. Khi chỉ nêu điểm đến, có thể dùng 到 độc lập.
phòng ăn; căng-tin; lượng từ: 个 (gè), 间 (jiān)
“我们中午去食堂吃饭吧。”
phút
“等我五分钟。”
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
bao lâu
“你要去北京多久?”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
Nhà ăn số một nằm ở vị trí nào?
Đi bộ từ ký túc xá đến nhà ăn mất bao nhiêu thời gian?
