
Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua cảnh nhận mặt bạn đi ngoài trời mưa.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Trợ từ động thái 着 (zhe) biểu thị sự duy trì của trạng thái hoặc động tác.
Công thức: S + V + 着 + (O)
Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)
Trợ từ 着 đứng sau động từ biểu thị trạng thái của hành động đang được duy trì.
就是 jiù shì
VERBchính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
不少 bù shǎo
DETnhiều; khá nhiều; không ít
“学校里有不少人。”
有人 yǒu rén
PRONcó người; ai đó
“外面有人找你。”
蓝色 lán sè
NOUNmàu xanh lam
“我喜欢蓝色。”
颜色 yán sè
NOUNmàu sắc; diện mạo; bề ngoài
“你喜欢什么颜色?”
手里 shǒu lǐ
NOUNtrong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
“他手里拿着一杯热咖啡。”
过去 guò qù
VERB(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh đang cầm vật gì trên tay?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh có đặc điểm trang phục nào?