
Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua việc học nấu ăn cùng bà.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cuối tuần, 小美 học nấu ăn trong bếp nhà cùng bà, do 王老师 đóng vai. Luyện bổ ngữ kết quả: 完 (xong), 懂 (hiểu), 到 (đạt được kết quả).
Công thức: S + động từ + 完 / 懂 / 到 + (tân ngữ) + 了.
Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好
Giới thiệu cách dùng bổ ngữ kết quả để diễn tả việc hoàn thành, hiểu, đạt tới, nhận thấy hoặc làm tốt. Áp dụng cho động từ thường gặp ở HSK3.
白菜 bái cài
NOUNcải thảo; cải bẹ trắng; lượng từ: 棵 (kē), 个 (gè)
“我买了一斤白菜。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
分钟 fēn zhōng
OTHERphút
“等我五分钟。”
有点儿 yǒu diǎn r
OTHERhơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
以后 yǐ hòu
NOUNsau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
小心 xiǎo xīn
ADJcẩn thận; chú ý
“你要小心。”
着急 zháo jí
ADJlo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiểu Mỹ chưa hiểu điều gì?
2. LISTENING
Sau khi hiểu hướng dẫn, Tiểu Mỹ đã tìm thấy gì?
