
Mượn ô ngày mưa · 有 / 没有
Luyện cấu trúc 有/没有 qua tình huống hỏi mượn ô khi trời đổ mưa lúc tan học.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Động từ 有 (yǒu) dùng để diễn tả sự sở hữu 'có', dạng phủ định là 没有 (méiyǒu) có nghĩa là 'không có'. Cấu trúc này thường dùng để hỏi hoặc diễn đạt việc sở hữu đồ vật trong đời sống hàng ngày.
S + 有 / 没有 + N
Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại)
Cách dùng 有 để chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Phủ định bắt buộc dùng 没有, tuyệt đối không dùng 不有.
外面 wài miàn
NOUNbên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
怎么办 zěn me bàn
PRONphải làm sao đây
“下雨了,怎么办?”
没有 méi yǒu
VERBkhông có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
一起 yī qǐ
NOUNở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
回家 huí jiā
VERBtrở về nhà
“你几点回家?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh có đồ vật gì?
2. LISTENING
Hai bạn sẽ cùng nhau đi đâu?
