
Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc dọn bàn học buổi tối.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Câu chữ 把 dùng để nhấn mạnh hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của tân ngữ.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Câu chữ 把 (Bǎ)
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
书架 shū jià
NOUNgiá sách; lượng từ: 个 (gè)
“书架上有许多中文书。”
晚安 wǎn ān
VERBchúc ngủ ngon
“爸爸,晚安!”
书包 shū bāo
NOUNcặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
“他的书包很大。”
桌子 zhuō zi
NOUNbàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)
“桌子上有什么?”
现在 xiàn zài
NOUNbây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ đã cất sách vào đâu?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ nhắc Đại Vệ làm việc gì tiếp theo?