
Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua buổi ôn thi cùng bạn.
Giới thiệu
Bổ ngữ kết quả biểu thị kết quả của hành động, đứng ngay sau động từ.
Công thức: S + V + 完 / 懂 / 到 + (O)
Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好
Giới thiệu cách dùng bổ ngữ kết quả để diễn tả việc hoàn thành, hiểu, đạt tới, nhận thấy hoặc làm tốt. Áp dụng cho động từ thường gặp ở HSK3.
câu hỏi thi; đề thi
“这次考试的试题不难。”
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; lượng từ: 个 (gè)
“我发现了这个错误。”
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
“原来是你啊!”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
câu; lượng từ: 个 (gè)
“这个句子很长。”
ý tưởng; ý kiến; nghĩa
“这个词是什么意思?”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
liên quan đến; về; đối với
“关于这个问题,我们明天再讨论。”
vừa nãy; mới đây
“刚才谁来了?”
Về câu hỏi cuối cùng, Cao Tiểu Minh gặp vấn đề gì?
Cao Tiểu Minh đã phát hiện ra lỗi sai gì trong bài tập cũ?
