
Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng
Luyện bổ ngữ khả năng qua tình huống chuẩn bị tiệc.
Giới thiệu
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có thể đạt được kết quả nào đó hay không.
Khẳng định: Động từ + 得 + Kết quả/Xu hướng
Phủ định: Động từ + 不 + Kết quả/Xu hướng
Bổ ngữ khả năng (可能补语)
Bổ ngữ khả năng biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép thực hiện hành động để đạt kết quả hay không. Cấu trúc cơ bản gồm động từ kết hợp với 得 hoặc 不 và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng.
cách xử lý; phương pháp làm; cách làm
“这个菜的做法很简单。”
vừa nãy; mới đây
“刚才谁来了?”
nếu; trong trường hợp; nếu như
“如果下雨,我们就不去。”
nên; phải; cần
“你现在应该去睡觉。”
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
“我听得很清楚。”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
đưa; giao; chuyển giao
“请把作业交给老师。”
khách thăm; khách hàng; khách
“家里来了客人。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
“请你放心。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
Tiểu Mỹ nói như thế nào về việc hoàn thành món ăn?
Tiểu Mỹ có hiểu cách làm món ăn không?
