听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使
Luyện phân biệt sắc thái 让/叫/请/使 qua tình huống nơi làm việc.

Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…
Luyện 只有…才… qua một cuộc trao đổi về điều kiện thăng chức.

Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…
Luyện 即使…也… qua cuộc bàn bạc về kế hoạch cuối tuần.

Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…
Luyện 宁可…也不… qua việc chọn đi bộ thay vì chờ xe buýt lâu.

Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…
Luyện 尽管…还是… qua việc hoàn thành một dự án dù rất mệt.

Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不
Luyện 不得不 qua việc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ.

Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…
Luyện 一旦…就… qua việc nói về tính cách kiên định.

Lỡ trời mưa thì sao · 万一
Luyện 万一 qua việc chuẩn bị phòng khi trời mưa bất ngờ.

Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于
Luyện 不至于 qua việc trấn an một người bạn đang hơi quá lo lắng.

Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得
Luyện 值得 qua việc nhận xét một kinh nghiệm đáng học hỏi.

Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免
Luyện 难免 qua việc an ủi ai đó lần đầu làm việc mắc lỗi.

Ghi chú lại để khỏi quên · 以免
Luyện 以免 qua thói quen ghi chú để tránh quên việc.

Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而
Luyện 从而 qua việc kể một cải tiến trong công việc.

Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见
Luyện 可见 qua nhận xét về một quán ăn đông khách.

Biết đâu lại thành công · 说不定
Luyện 说不定 qua lời động viên thử một điều mới.

Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓
Luyện 无所谓 qua việc chọn quán ăn cùng nhau.

Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早
Luyện 迟早 qua lời khuyên nên đối mặt với vấn đề sớm.

Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪
Luyện 难怪 qua việc vỡ lẽ ra lý do một người vắng mặt.

Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得
Luyện 巴不得 qua tâm trạng mong chờ kỳ nghỉ.

Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了
Luyện 少不了 qua việc chuẩn bị một buổi tiệc.

Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而
Phân tích hiệu quả việc áp dụng thuật toán AI vào logistics giúp giảm chi phí vận hành và khí thải nhà kính.

Áp lực thi cuối kỳ · 难免
Luyện 难免 qua tình huống 小美 chia sẻ cảm giác kiệt sức trước kỳ thi HSK với 高小明, hai người bàn cách điều tiết tâm lý.

Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免
Thảo luận về việc thiết lập ranh giới công việc và thời gian nghỉ ngơi để tránh kiệt sức tâm lý.

Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免
Luyện 以免 qua tình huống 王老师 và 小美 lên kế hoạch chiến dịch tình nguyện giảm rác nhựa trong khu dân cư.

Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…
Tranh luận về đề xuất phủ xanh mái nhà cao tầng dù chi phí bảo trì ban đầu rất cao.

Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…
Cảnh báo rủi ro pháp lý và trách nhiệm bồi thường khi làm rò rỉ công nghệ cốt lõi của doanh nghiệp.

Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得
Luyện 值得 qua tình huống 王老师 và 大卫 thảo luận về giá trị của việc đầu tư nguồn lực bảo tồn nghề thủ công đang mai một.

Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得
Đánh giá dự án quét 3D di tích văn hóa để phục vụ lưu trữ lâu dài và giáo dục công cộng.

Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于
Luyện 不至于 qua tình huống 大卫 kể những trở ngại văn hoá khi mới sang học, 小美 giúp anh nhìn nhận vấn đề theo chiều hướng bình tĩnh hơn.

Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于
Đánh giá tình trạng hồi phục dây chằng của vận động viên và động viên tinh thần thi đấu.

Phân biệt tin giả trên mạng · 可见
Luyện 可见 qua tình huống 王老师 hướng dẫn 高小明 phân tích một bài báo có dấu hiệu tin giả, rút ra kết luận về tư duy phản biện.

Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪
Tìm hiểu nguyên nhân người lớn tuổi gặp khó khăn khi đăng khám bệnh qua ứng dụng thông minh.

Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…
Thảo luận về các điều kiện nghiêm ngặt để bài báo phản biện đạt chuẩn đăng tải trên tạp chí danh tiếng.

Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定
Luyện 说不定 qua tình huống 小美 và 王老师 thảo luận về cách quản lý chi tiêu và đầu tư dài hạn trong bối cảnh kinh tế không ổn định.

Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一
Lên kế hoạch dự trữ nhu yếu phẩm và thiết bị lọc nước trước mùa bão lũ vùng duyên hải.

Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早
Luyện 迟早 qua tình huống 高小明 thuyết phục 大卫 tham gia dự án tình nguyện dạy tiếng Anh cho trẻ em vùng khó khăn.

Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…
Cân nhắc chiến lược đầu tư an toàn cho quỹ dưỡng già thay vì mạo hiểm vào chứng khoán cơ sở rủi ro cao.

Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…
Luyện cấu trúc 只有…才… qua tranh luận pháp lý về đăng ký bản quyền thuật toán cốt lõi.

Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ
Luyện câu kiêm ngữ qua tình huống giải quyết tranh chấp pháp lý về quyền sở hữu trí tuệ bản vẽ số.

Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…
Luyện cấu trúc 即使…也… qua cuộc đối thoại về tâm lý kiên trì thi đấu thể thao đỉnh cao.

Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不
Luyện cấu trúc 不得不 qua tình huống giải quyết bất đồng môn học và quy đổi tín chỉ tốt nghiệp đại học.

Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免
Luyện từ 难免 qua tình huống điều phối hoạt động tình nguyện viên và hậu cần cứu trợ vùng thiên tai.

Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不
Luyện từ 不得不 qua đàm phán giải quyết việc chủ nhà đòi lại mặt bằng kinh doanh đột ngột.

Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见
Luyện từ 可见 qua tình huống thẩm định độ tin cậy của bản tin lan truyền trên không gian mạng.

Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定
Luyện từ 说不定 qua tình huống chuẩn bị hồ sơ gọi vốn khởi nghiệp công nghệ tái chế năng lượng sạch.

Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而
Luyện liên từ 从而 qua phản biện đề án quy hoạch mảng xanh và vật liệu phản xạ nhiệt.

Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua cuộc thảo luận về tư duy phá dỡ thực dụng đối nghịch với bảo tồn di sản kiến trúc.

Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua tranh luận về hội chứng sợ bỏ lỡ thông tin trên mạng xã hội.

Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早
Luyện từ 迟早 qua tình huống phân tích ảnh hưởng của cơ chế thuế carbon biên giới đối với xuất khẩu chế tạo.

Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得
Luyện từ 巴不得 qua tình huống người đại diện kiềm chế sự nóng vội của vận động viên trong đàm phán hợp đồng.

Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得
Luyện từ 巴不得 qua tình trạng kiệt sức nghề nghiệp và nhu cầu trị liệu tâm lý khẩn cấp.

Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了
Luyện cấu trúc 少不了 qua công tác tổng duyệt thiết bị tương tác công nghệ cho không gian bảo tàng.

Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了
Luyện cụm từ 少不了 qua đề xuất giải pháp số hóa và đổi mới phương thức tiếp cận di sản phi vật thể.

Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…
Luyện cấu trúc 尽管…还是… qua buổi tranh luận về tính tất yếu của việc hợp nhất môn học công nghệ vào khối nhân văn.

Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免
Luyện cấu trúc 以免 qua cuộc thảo luận về phương án mã hóa và phân quyền truy cập thông tin khách hàng.

Khởi nghiệp AI · 只有…才…
Luyện cách diễn đạt điều kiện tài trợ dự án công nghệ AI

Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而
Luyện từ nối 从而 trong hội thoại phân tích tính khả thi và lợi ích kinh tế - môi trường của dự án điện gió.

Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…
Luyện cách khẳng định khả năng vượt qua khó khăn trong quá trình xuất bản

Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早
Luyện phó từ 迟早 qua cuộc đối thoại về chuyển đổi nghề nghiệp do chấn thương và giới hạn tuổi tác trong e-sports.

Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…
Luyện cách bày tỏ sở thích cho hình thức trực tuyến hơn thực địa

Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句
Luyện câu kiêm ngữ qua trao đổi giữa giảng viên và sinh viên về ranh giới tham khảo AI và vi phạm liêm chính khoa học.

Đào tạo kỹ năng mềm · 从而
Luyện cách liên kết học tập với cải thiện giao tiếp

Rủi ro bất động sản · 不得不
Luyện cách diễn đạt buộc phải điều chỉnh chiến lược do lãi suất

Chính sách năng lượng xanh · 可见
Luyện cách nhận xét xu hướng qua dữ liệu thống kê

Kế hoạch sau đại học · 说不定
Luyện cách đưa ra dự đoán không chắc chắn về việc thay đổi ngành

Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免
Luyện cách nhắc nhở tránh vi phạm bản quyền trong nghệ thuật số

Bất công xã hội đô thị hoá · 难免
Luyện cách nhận xét khó tránh khỏi các vấn đề bất bình đẳng trong đô thị

Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句
Luyện câu kiêm ngữ qua tình huống kích hoạt quy trình ứng phó khủng hoảng bảo mật dữ liệu doanh nghiệp.

Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早
Luyện từ 迟早 qua buổi trao đổi học thuật về điều chỉnh tiến độ luận văn và cân bằng tâm lý.

Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得
Luyện cấu trúc 巴不得 qua cuộc thảo luận xúc tiến thương mại điện tử cho nông sản hữu cơ.

Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了
Luyện cấu trúc 少不了 qua khâu chuẩn bị nhân sự và nội dung cho hội thảo sinh thái quốc tế.

Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua cuộc trò chuyện về việc từ bỏ công việc công sở để theo đuổi nghệ thuật gốm sứ.

Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于
Luyện từ 不至于 qua tình huống giải trình sai lệch kết quả xét nghiệm mẫu thử vận động viên.

Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一
Luyện từ 万一 qua kế hoạch lập quỹ dự phòng và bảo hiểm chi phí sinh hoạt du học.

Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…
Luyện cấu trúc 尽管…还是… qua việc thực hiện quy định phân loại rác có gắn camera nhận diện tại khu đô thị.

Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得
Luyện từ 值得 qua đề xuất ứng dụng cảm biến chuyển động và công nghệ chống trượt ngã cho người già neo đơn.

Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定
Luyện từ 说不定 qua dự án phối hợp thuật toán AI và chuyên gia giải mã văn bản khắc trên đá.

Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免
Luyện cấu trúc 以免 qua cuộc thương lượng hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu cảm biến nông nghiệp giữa hai doanh nghiệp.

Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…
Luyện cấu trúc 一旦…就… qua cuộc thảo luận pháp lý về quy chế chia sẻ và chịu trách nhiệm rủi ro thấm nước khi xây vườn trên mái chung cư.

Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…
Luyện cấu trúc 只有…才… qua cuộc trao đổi chuyên môn về tiêu chuẩn công nhận tín chỉ và thẩm định chất lượng đào tạo liên kết.

Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见
Luyện từ chỉ kết luận 可见 qua cuộc tranh luận khoa học về dữ liệu quan trắc độ đục và biến đổi sinh vật đáy biển.

Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…
Luyện cấu trúc 即使…也… qua cuộc trò chuyện tham vấn tâm lý công sở giữa hai quản lý kỹ thuật cao cấp.

Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了
Luyện ngữ khí 少不了 qua thảo luận hợp tác giữa chuyên gia âm thanh số và nhà nghiên cứu âm nhạc cổ truyền.

Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一
Luyện từ giả định 万一 qua đàm phán hợp đồng bảo hiểm sự kiện thể thao đông người.

Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…
Luyện cấu trúc 宁可…也不… qua tư vấn chuyên sâu về thiết lập quỹ ủy thác gia đình nhằm bảo vệ tài sản doanh nghiệp.

Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早
Luyện phó từ 迟早 qua buổi định hướng chuyển dịch nghề nghiệp từ lập trình viên sang chuyên gia kiểm toán quy chuẩn AI.

Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而
Luyện từ nối 从而 qua buổi thuyết minh dự án phân phối năng lượng mặt trời hộ gia đình trong khu đô thị.

Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句
Luyện Câu kiêm ngữ qua buổi duyệt đề án thiết kế bảo tàng hỗ trợ người khuyết thị trải nghiệm nghệ thuật.

Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不
Luyện cấu trúc 不得不 qua tình huống nghiên cứu sinh nước ngoài phát hiện hình ảnh và giọng nói cá nhân bị mô hình AI giả mạo để quảng cáo sai sự thật.

Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪
Luyện từ 难怪 qua cuộc thảo luận về tiếng rền kim loại lạ ban đêm do đoàn tàu điện ngầm chạy thử nghiệm hiệu chỉnh âm học.

Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得
Luyện từ 巴不得 qua cuộc đối thoại về tâm trạng háo hức muốn bắt tay vào vận hành máy quang khắc sau chuỗi ngày học lý thuyết.

Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于
Luyện từ 不至于 qua tình huống chuyên gia thể thao phân tích số liệu xét nghiệm axit lactic và đưa ra phương án điều chỉnh tải trọng thay vì bỏ thi đấu.

Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…
Luyện cấu trúc 尽管…还是… qua cuộc chia sẻ về hội chứng kiệt sức tâm lý do thói quen liên tục cập nhật tin khủng hoảng trên mạng xã hội.

Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua cuộc tranh luận về tính kinh tế khi mua chung cư có niên hạn sở hữu 40 năm phục vụ nhu cầu sống độc lập tại lõi đô thị.

Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…
Luyện mẫu câu 一旦…就… qua kế hoạch điều phối thực phẩm quyên góp dư thừa, nhấn mạnh sự cố đứt gãy nhiệt độ sẽ kéo theo ngộ độc hàng loạt.

Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句
Luyện câu kiêm ngữ qua dự án ứng dụng công nghệ đồ họa 3D và chiếu vòm 360 độ giúp nghệ thuật rối bóng truyền thống thu hút khán giả hiện đại.

Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免
Luyện từ 难免 qua mâu thuẫn nhận thức giữa việc tiết kiệm tối đa để nghỉ hưu tuổi ba mươi và quan niệm làm việc trọn đời của thế hệ cha mẹ.

Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了
Luyện từ 少不了 qua quá trình rà soát hồ sơ đấu thầu khu ươm tạo giống cây trồng biến đổi gen, chỉ rõ vai trò cốt lõi của đánh giá tác động an toàn sinh học.

Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语
Luyện câu kiêm ngữ (令/使/让) qua tình huống 大卫 thuyết phục 王老师 giới thiệu startup công nghệ với quỹ đầu tư.

Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…
Luyện 宁可…也不… qua tình huống 小美 và 高小明 tranh luận về việc ưu tiên tiêu chí nào khi thuê nhà ở thành phố lớn.

Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一
Luyện từ 万一 qua xây dựng kịch bản phòng chống ngập úng cực đoan tại khu đô thị mới.

Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪
Luyện từ 难怪 qua cuộc thảo luận về lý do giới trẻ trì hoãn hôn nhân để tập trung phát triển cá nhân.

Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至
Luyện 甚至 qua việc kể một khoảng thời gian quá bận rộn.

Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了
Luyện 极了 qua lời khen cảnh đẹp trong chuyến đi.

Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才
Luyện phân biệt 刚 và 刚才 qua việc tìm chùm chìa khóa vừa bỏ quên.

Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由
Luyện cấu trúc 由 qua việc phân công trách nhiệm bảo tồn phục chế gốm cổ.

Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…
Luyện trình tự 先…然后… qua các bước pha thức uống nóng khi bị cảm.

Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去
Luyện 看起来 / 看上去 qua quan sát thái độ và kỹ năng chăm sóc người cao tuổi neo đơn.

Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐
Luyện phó từ 逐渐 diễn tả sự biến đổi theo thời gian qua bài phỏng vấn nghệ nhân làm gốm truyền thống.

Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…
Luyện cấu trúc 只要…就… qua cuộc trao đổi giữa Tiểu Mỹ và Thầy Vương về cơ chế lan truyền tin đồn thất thiệt.

Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过
Luyện giới từ 通过 qua hướng dẫn xử lý xác thực thanh toán thẻ ghi nợ trực tuyến.

Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量
Luyện phó từ 尽量 biểu thị nỗ lực hạn chế rủi ro pháp lý khi soạn thảo điều khoản hợp đồng khởi nghiệp.

Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…
Luyện cấu trúc 只要…就… qua trao đổi giữa huấn luyện viên và vận động viên về kiểm soát thân nhiệt ngày thi đấu.

Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了
Luyện cấu trúc ……极了 qua cảm nhận hào hứng sau buổi biểu diễn kinh kịch kết hợp hiệu ứng sân khấu hiện đại.

Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被
Luyện câu bị động 被 qua tranh chấp từ chối bảo hiểm xe tự lái gặp sự cố cảm biến.

Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…
Luyện cấu trúc 一…就… qua kiểm thử khả năng xử lý tạp âm của trợ lý giọng nói AI.

Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的
Luyện cấu trúc ……之类的 qua kỹ thuật lựa chọn chất liệu phục dựng tranh tường hang động.

