
Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…
Luyện 即使…也… qua cuộc bàn bạc về kế hoạch cuối tuần.
Giới thiệu
Chiều thứ Sáu tại văn phòng, 高小明 bàn với 大卫 về kế hoạch tiến quân vào thị trường nước ngoài. Mẫu 即使…也… diễn tả dù một điều kiện xảy ra, hành động hoặc kết quả vẫn không đổi.
Công thức: 即使 + S + điều kiện,S + 也 + hành động/kết quả.
即使…也…: dù cho… cũng…
即使…也… biểu thị nhượng bộ giả định: dù tình huống ở vế đầu có xảy ra, kết quả ở vế sau vẫn không đổi. Không dùng mẫu này để thuật lại sự thật đã biết.
chuyển động lên xuống; dao động; chuyển động sóng
“国际油价的大幅波动引起了各方的关注。”
chiến lược
“公司制定了长期的发展战略以应对市场变化。”
chiến lược; sách lược
“公司需要及时调整营销策略来应对激烈的竞争。”
đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
“由于缺乏资金投入,该项科研工作陷入了停滞。”
có... không; đã... chưa; có hay không
“你有没有看到我的钥匙?”
nước ngoài; hải ngoại
“该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。”
đẩy ra; phát hành; ra mắt
“这家公司最近推出了一款新产品,受到消费者的欢迎。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
“公司通过网络渠道销售产品。”
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
“市场部下周将前往外地调研消费者的偏好。”
大卫对进军海外市场的战略有什么顾虑?
如果汇率暴跌,他们将如何调整运营策略?
