
Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…
Luyện cấu trúc 宁可…也不… qua tư vấn chuyên sâu về thiết lập quỹ ủy thác gia đình nhằm bảo vệ tài sản doanh nghiệp.
Giới thiệu
Cấu trúc S + 宁可 + A,也不 + B dùng để diễn tả việc chủ thể thà chấp nhận một phương án khó khăn hoặc chịu thiệt thòi (A), còn hơn là phải đối mặt với một hậu quả tồi tệ hơn (B). Trong kinh doanh, cấu trúc này thường dùng để đưa ra quyết định đánh đổi rủi ro.
宁可…也不…: Thà… chứ không…
Diễn đạt lựa chọn phương án đỡ tệ giữa hai phương án đều không lý tưởng. Người nói chấp nhận cái giá ở vế 宁可, kiên quyết từ chối phương án ở vế 也不.
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
“这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。”
tranh chấp
“双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。”
dài hạn; tầm xa
“制定公司战略时,必须有长远的眼光。”
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
cổ phần (trong công ty); cổ phiếu
“他持有这家科技公司百分之五的股份。”
phí quản lý
“业主需要按时缴纳每季度的物业管理费。”
ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)
“尽管比赛形势严峻,队员们的斗志依然十分高昂。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
kiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
tài sản
“这家公司的总资产每年都在增加。”
Tiểu Mỹ đang lo lắng về vấn đề gì?
Về quyết định của bố Tiểu Mỹ, nhận định nào sau đây là đúng?
