
Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早
Luyện phó từ 迟早 qua buổi định hướng chuyển dịch nghề nghiệp từ lập trình viên sang chuyên gia kiểm toán quy chuẩn AI.
Giới thiệu
Phó từ 迟早 biểu thị sự việc trước sau gì cũng sẽ xảy ra theo quy luật khách quan, tương đương 'sớm muộn gì cũng'. Cấu trúc thông dụng: S + 迟早 + [会 / 要] + VP.
迟早: Sớm muộn gì
迟早 biểu thị một sự việc chắc chắn xảy ra, chỉ chưa xác định thời điểm. Thường dùng cùng 会, áp dụng cho kết quả tích cực hoặc tiêu cực.
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này
“双方在合作细节上存在分歧,为此特意召开了会议。”
tìm ra; phát hiện
“医生通过检查查出了他身体里的问题。”
sớm muộn gì
“只要你坚持努力,迟早会取得成功的。”
thực hiện; tiến hành
“公司计划下个月开始推行新的工作制度。”
chứng chỉ; giấy chứng nhận
“通过考试后,学校会发给你毕业证书。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi
“他最近头疼得非常厉害。”
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
tiêu cực; thụ động; không hoạt động
“遇到困难时不要有消极的情绪。”
Theo Cao Tiểu Minh, vì sao nghề kiểm toán AI chắc chắn sẽ có nhu cầu lớn?
Đại Vệ quyết định làm gì ngay hôm nay?