
Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…
Thảo luận về các điều kiện nghiêm ngặt để bài báo phản biện đạt chuẩn đăng tải trên tạp chí danh tiếng.
Giới thiệu
Cấu trúc 除非……否则…… (Trừ phi... nếu không thì...) dùng để biểu thị điều kiện duy nhất, nếu không thỏa mãn điều kiện đó thì sẽ dẫn đến kết quả khác (thường là tiêu cực).
Công thức: 除非 + [Điều kiện duy nhất], 否则 + [Kết quả]
只有…才…: Chỉ khi… mới…
只有…才… nêu điều kiện cần, bắt buộc: thiếu điều kiện ấy thì kết quả không xảy ra. Phân biệt với 只要…就… nêu điều kiện đủ; không thay 才 bằng 就 trong mẫu đang học.
chống đỡ; hỗ trợ; chống
“粗大的石柱支撑着整座古老建筑。”
sửa chữa; chỉnh sửa
“如果发现合同中有任何错误,请及时通知我们更正。”
đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song)
“翻译完毕后,我们要把译文和原文仔细对照以避免疏漏。”
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp
“除非你向他道歉,否则他不会原谅你。”
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
“请按照王老师要求的格式提交本周的课程论文。”
thu thập; sưu tầm
“我正在收集相关的资料。”
đối chiếu; kiểm tra lại
“请仔细核对这份名单上的学员信息。”
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
“他在这家出版社担任报纸编辑已经五年了。”
không đủ; thiếu; thiếu sót
“睡眠不足会影响身体健康。”
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
là có thể; là được
“学员登录平台后点击确认,即可开始在线测试。”
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
“哎呀,我居然把这么重要的会议时间给记错了。”
Theo Vương老师, điều kiện để bài báo có thể được xuất bản thuận lợi là gì?
Đại Vệ kế hoạch làm gì trong tuần này?