
Bất công xã hội đô thị hoá · 难免
Luyện cách nhận xét khó tránh khỏi các vấn đề bất bình đẳng trong đô thị
Giới thiệu
Cấu trúc biểu đạt điều khó tránh khỏi trong quá trình phát triển xã hội:
S + 难免 + (会/要) + V/Adj
Ví dụ: 在快速城市化过程中,收入差距难免会扩大。
难免: khó tránh khỏi
难免 diễn tả điều không mong muốn nhưng khó tránh trong hoàn cảnh nhất định. Thường dùng để thông cảm, an ủi khi xảy ra lỗi hoặc khó khăn tự nhiên.
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng
“政府最近出台了一系列新的经济政策。”
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
“我们应该从制度层面来解决这个管理难题。”
chênh lệch; khoảng cách
“我们必须努力缩小技术上的差距。”
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
cộng đồng; khu dân cư
“我们社区的环境非常干净整洁。”
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô
“他参加了一个保护环境的社会组织。”
hướng dẫn; định hướng; tư vấn
“王老师每天下午耐心地辅导学生复习HSK。”
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
“优美的音乐伴着微风在校园里回荡。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
điều tiết; kiểm soát
“政府正在采取措施调控房地产市场。”
cùng với; theo
“随着经济的发展,人们的生活水平提高了。”
Theo đoạn hội thoại, điều gì khó tránh khỏi trong quá trình đô thị hóa nhanh?
Tiểu Mỹ đề xuất hoạt động cộng đồng cụ thể nào?
