
Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…
Luyện mẫu câu 一旦…就… qua kế hoạch điều phối thực phẩm quyên góp dư thừa, nhấn mạnh sự cố đứt gãy nhiệt độ sẽ kéo theo ngộ độc hàng loạt.
Giới thiệu
Cấu trúc 一旦……,就…… dùng biểu thị điều kiện giả định và kết quả tất yếu kéo theo: "Một khi... thì sẽ...".
Công thức: S + 一旦 + Điều kiện/Tình huống, (S) + 就 + Kết quả
Cấu trúc 一旦…就…: Một khi… thì…
一旦……就…… nêu một mốc hoặc sự việc giả định có tính quyết định. Khi sự việc ấy xảy ra, kết quả sau 就 gần như chắc chắn xuất hiện.
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
“公司承诺为员工提供更多培训。”
giám sát
“环保部门需要全天候监测城市的空气质量。”
vi khuẩn; mầm bệnh
“饭前洗手可以有效减少细菌感染的风险。”
sinh sản; sinh sôi
“春天天气变暖,正是许多动物繁殖的季节。”
dự trữ; lưu trữ; tích trữ
“我把文件储存在电脑里。”
cung cấp; phát; cấp phát
“公司决定在春节前为每位员工发放年终奖金。”
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
“专家正在检查设备出现的异常情况。”
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận
“由于地处偏远山区,这里的手机无法正常接收信号。”
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ
“慈善机构向贫困家庭提供了必要的救助。”
tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết
“他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。”
vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa
“消费金额不能超出预算。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
Theo lời Vương lão sư, điều gì sẽ xảy ra khi thực phẩm giàu protein rời khỏi môi trường chuỗi lạnh?
Việc lắp đặt thiết bị giám sát tự động trên thùng lạnh nhằm mục đích gì?