
Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而
Luyện liên từ 从而 qua phản biện đề án quy hoạch mảng xanh và vật liệu phản xạ nhiệt.
Giới thiệu
Liên từ 从而 (từ đó, do đó) được dùng để dẫn ra kết quả tự nhiên hoặc mục đích của hành động được đề cập ở vế trước.
Công thức: Hành động / Biện pháp + 从而 + Kết quả
从而: từ đó, do đó
从而 nối hành động hoặc biện pháp với kết quả tích cực đạt được nhờ hành động ấy. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết.
phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)
“阳光照在水面上,反射出耀眼的光芒。”
tuần hoàn; lưu thông; vòng
“良好的血液循环对保持身体健康非常重要。”
quận thành phố; khu vực đô thị
“城区里的交通比郊区拥挤得多。”
phủ xanh; trồng cây gây rừng
“城市通过增加公园和植树来改善环境的绿化水平。”
do đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu
“吃药可以减轻你的头痛。”
xây dựng; tòa nhà; lượng từ: 个 (gè)
“这座建筑已经有一百多年的历史了。”
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
khu vực; vùng; quận
“这个区域禁止吸烟,请大家遵守规定。”
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
“这种竞争手段是不公平的。”
nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
“运动可以消耗身体多余的热量。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
Theo đoạn hội thoại, biện pháp được đề xuất mang lại lợi ích trực tiếp nào?
Dữ liệu mô phỏng chứng minh điều gì về phương án quy hoạch?