
Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而
Phân tích hiệu quả việc áp dụng thuật toán AI vào logistics giúp giảm chi phí vận hành và khí thải nhà kính.
Giới thiệu
Liên từ 从而 (do đó / từ đó mà) biểu thị vế sau là kết quả tất yếu hoặc mục đích đạt được từ hành động ở vế trước.
Hành động / Biện pháp + 从而 + Kết quả / Mục đích
从而: từ đó, do đó
从而 nối hành động hoặc biện pháp với kết quả tích cực đạt được nhờ hành động ấy. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết.
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
do đó; qua đó
“我们提高了效率,从而节省了时间。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
bên trong; trong vòng
“请在三天之内把这份报告交给我。”
ký tên; chữ ký
“请您在这份合同的最后一页签字。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý
“经理正在合理调度员工来完成紧急任务。”
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
“公司成立初期面临着很多困难。”
đo lường và tính toán
“财务部正在测算下个季度的运营成本。”
vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
“这条铁路线主要用于货运,每天运送大量物资。”
Dự án mới dự kiến mất bao lâu để thu hồi vốn đầu tư ban đầu?
Nhờ vào điều gì mà hệ thống mới giúp giảm được tiêu thụ nhiên liệu?