
Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…
Luyện 一旦…就… qua việc nói về tính cách kiên định.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
“一旦…就…” diễn tả: một khi điều kiện xảy ra, kết quả sẽ theo sau. Công thức: S + 一旦 + điều kiện + 就 + kết quả。
Cấu trúc 一旦…就…: Một khi… thì…
一旦……就…… nêu một mốc hoặc sự việc giả định có tính quyết định. Khi sự việc ấy xảy ra, kết quả sau 就 gần như chắc chắn xuất hiện.
错过 cuò guò
VERBbỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
“他起晚了,结果错过了早班飞机。”
一旦 yī dàn
ADVtrong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
即使 jí shǐ
CONJdù cho; mặc dù
“即使下大雨,比赛也会按时举行。”
固执 gù zhí
ADJbướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất
“他太固执了,从不听别人的劝告。”
意识 yì shí
NOUNý thức; nhận thức; biết
“经过这次培训,员工的安全意识提高了。”
放弃 fàng qì
VERBtừ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
“无论遇到什么困难,我们都不能放弃。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Sau khi quyết định, Cao Tiểu Minh thường làm gì?
2. LISTENING
Nếu phát hiện mình sai, Cao Tiểu Minh sẽ làm gì?
