
Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早
Luyện từ 迟早 qua tình huống phân tích ảnh hưởng của cơ chế thuế carbon biên giới đối với xuất khẩu chế tạo.
Giới thiệu
Phó từ 迟早 (chízǎo) dùng để chỉ một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, dù sớm hay muộn ('sớm muộn gì cũng...'). Từ này thường biểu thị sự dự đoán mang tính quy luật hoặc xu thế tất yếu.
Công thức: S + 迟早 + VP
迟早: Sớm muộn gì
迟早 biểu thị một sự việc chắc chắn xảy ra, chỉ chưa xác định thời điểm. Thường dùng cùng 会, áp dụng cho kết quả tích cực hoặc tiêu cực.
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
có... không; đã... chưa; có hay không
“你有没有看到我的钥匙?”
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
“企业发展不能只依赖外部资金的支持。”
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
“学校为留学生开设了商务汉语课程。”
sạch; sự làm sạch
“保持环境清洁是每个人的责任。”
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
“市场部下周将前往外地调研消费者的偏好。”
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
sớm muộn gì
“只要你坚持努力,迟早会取得成功的。”
chống lại; triệt tiêu; bù đắp
“增加的成本抵消了今年的利润。”
đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
“公司请专家对这个项目进行评估。”
Theo thầy Vương, các khối kinh tế phát triển sẽ có động thái gì trong tương lai?
Theo Tiểu Mỹ, điều gì sẽ xảy ra nếu doanh nghiệp bị áp thêm thuế suất carbon?
