
Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…
Luyện cấu trúc 一旦…就… qua cuộc thảo luận pháp lý về quy chế chia sẻ và chịu trách nhiệm rủi ro thấm nước khi xây vườn trên mái chung cư.
Giới thiệu
Cấu trúc 一旦……,就…… biểu thị giả thiết về một điều kiện hoặc tình huống mang tính bước ngoặt, một khi điều kiện xảy ra thì kết quả tất yếu sẽ kéo theo ngay lập tức.
Công thức: S + 一旦 + điều kiện/tình huống, (S) + 就 + kết quả/hành động
Cấu trúc 一旦…就…: Một khi… thì…
一旦……就…… nêu một mốc hoặc sự việc giả định có tính quyết định. Khi sự việc ấy xảy ra, kết quả sau 就 gần như chắc chắn xuất hiện.
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
để không phải; để tránh
“你快点出发,免得迟到。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
tìm ra; phát hiện
“医生通过检查查出了他身体里的问题。”
tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết
“他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。”
quy tắc; quy định; hiến chương
“所有会员都必须严格遵守本协会的章程。”
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
“委员会正在审议这项新法规的草案。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
quỹ
“他们成立了一笔专项基金来保护环境。”
vi phạm quy tắc
“这名运动员因为违规被取消了比赛资格。”
giá
“他为了成功付出了很大的代价。”
Tiểu Mỹ chủ trương áp dụng biện pháp gì khi có cư dân vi phạm giới hạn tải trọng?
Theo lời hai nhân vật, mục đích chính của việc lập quỹ ký quỹ bảo trì là gì?