
Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得
Luyện 值得 qua việc nhận xét một kinh nghiệm đáng học hỏi.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
“值得” diễn tả việc gì đó có giá trị để làm hoặc đáng để học hỏi. Công thức: S + 值得 + V/NP.
值 得 (zhí de): đáng, xứng đáng
值得 dùng để đánh giá một việc có đáng làm, đáng bỏ công hoặc đáng chấp nhận hay không. 不值得 diễn tả việc không xứng với công sức, thời gian hoặc rủi ro.
切实 qiè shí
ADJkhả thi; thực tế; thực tiễn
“我们必须制定出切实可行的解决方案。”
忽略 hū lu:è
VERBbỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
“在制定商业计划时,绝不能忽略任何潜在的风险。”
分享 fēn xiǎng
VERBchia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
“他喜欢和朋友们分享自己的快乐。”
查明 chá míng
VERBđiều tra và phát hiện; xác minh
“警察经过调查,终于查明了事故的原因。”
着急 zháo jí
ADJlo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ cảm nhận thế nào về buổi chia sẻ?
2. LISTENING
Điểm nào trong kinh nghiệm của đồng nghiệp gây ấn tượng nhất với Đại Vệ?