
Thương lượng giá thuê nhà
Luyện nói thương lượng giá cả một cách lịch sự nhưng kiên định.
Giới thiệu
Đại Vệ xem phòng trọ gần trường do thầy Vương cho thuê, thấy phù hợp nhưng giá hơi cao. Luyện nói cách hỏi rõ chi phí, đưa lý do giảm giá và đề xuất điều kiện để đạt thỏa thuận.
tiền thuê
“下周前必须按时交纳这套房子的租金。”
có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
“这个项目能否成功,关键在于团队的执行力。”
vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa
“消费金额不能超出预算。”
đi vào; tham gia; trở thành thành viên
“非工作人员请勿入内。”
định giá; ấn định giá
“公司需要综合考虑生产成本来给新产品定价。”
đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用电器
“这次促销活动,各种家电的价格都打了八折。”
nhận; thu
“平台将对每笔交易收取小额服务费。”
thanh toán; kết toán
“请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。”
phù hợp; thích hợp
“他根据实际情况做出了适当的调整。”
triển khai; phân bổ; cấu hình
“企业应当合理配置资源以提高生产效率。”
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
bao phủ; bao gồm; bao hàm
“这门高级汉语课程涵盖了丰富的商务与文化主题。”
Nêu lý do vượt ngân sách và đề nghị giảm giá linh hoạt.
Đề xuất ký hợp đồng một năm và hỏi mức giảm có thể được xem xét.
Hỏi rõ mức giá thuê có bao gồm phí quản lý tòa nhà không.
Chốt thỏa thuận và nói sẽ ký sau khi xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng.