
Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác
Luyện nói biện luận: phân tích ranh giới sáng tạo nghệ thuật và quyền sở hữu trí tuệ.
Giới thiệu
Hôm nay câu lạc bộ đọc sách thảo luận về việc một tác phẩm do AI viết vừa đoạt giải thưởng văn học. Đại Vệ và Tiểu Mỹ tranh luận gay gắt xem bản quyền thuộc về người dùng hay tác phẩm vi phạm bản quyền dữ liệu. Bài học giúp bạn luyện các mẫu câu tranh luận chuyên sâu về trí tuệ nhân tạo ở trình độ HSK5.
làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ
“这家手工小作坊专门制作传统工艺品。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
vốn, ban đầu; nguyên bản
“你认识原教授吗?他在大学教历史。”
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
“他的演讲打动了在场的每一位观众。”
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
“这个方案在公司内部引起了很大的争议。”
không tính; không đếm; không được xem là
“这点小伤不算什么,不需要去医院。”
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung
“好的文化应该包容不同的意见与生活习惯。”
chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý
“请根据屏幕上的提示输入密码。”
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
“这个软件可以自动生成报告,节省了很多时间。”
chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ
“请大家详细阅读这份最新的合同内容。”
quá mức; quá-; quá độ
“长期过度劳累对身体不好。”
Nói rằng vấn đề này hiện tại vẫn còn nhiều tranh cãi
Câu mẫu: 目前仍有争议。 (Mùqián réng yǒu zhēngyì.) — Hiện nay vẫn còn tranh cãi.
Khẳng định quyền tác giả thuộc về người sử dụng
Câu mẫu: 版权归使用者。 (Bǎnquán guī shǐyòngzhě.) — Bản quyền thuộc về người dùng.
Tuyên bố hành động này cấu thành hành vi vi phạm bản quyền
Câu mẫu: 构成了侵权。 (Gòuchéng le qīnquán.) — Đã cấu thành hành vi xâm quyền.
Khuyên đối phương cần phải thích ứng và thay đổi theo
Câu mẫu: 需要随之改变。 (Xūyào suí zhī gǎibiàn.) — Cần thay đổi theo đó.
