
Khám cảm lạnh
Luyện mô tả triệu chứng, hỏi thuốc
Giới thiệu
Đại Vệ báo ốm với thầy Vương. Đóng vai Đại Vệ, luyện mô tả triệu chứng cảm lạnh và hỏi thuốc.
mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“感冒的时候,他总是觉得鼻子不太通气。”
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
“哎呀,我居然把这么重要的会议时间给记错了。”
bị sốt; có sốt
“他昨天晚上有点儿发烧。”
cổ họng; giọng nói; lượng từ: 把 (bǎ)
“王老师连续讲课三个小时,嗓子有些沙哑。”
bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)
“天气太冷,他感冒了。”
Nói rằng bạn đang bị đau họng.
Câu mẫu: 我嗓子疼。 (Wǒ sǎngzi téng.) — Tôi bị đau họng.
Thông báo cho người khác biết bạn đã bị sốt.
Câu mẫu: 我发烧了。 (Wǒ fāshāo le.) — Tôi bị sốt rồi.
Phàn nàn về triệu chứng sổ mũi của bạn.
Câu mẫu: 鼻子流鼻涕。 (Bízi liú bítì.) — Bị chảy nước mũi.
Hỏi xin lời khuyên xem nên uống loại thuốc nào.
Câu mẫu: 吃什么药好? (Chī shénme yào hǎo?) — Uống thuốc gì thì tốt?
